Acker
Acker /ˈækɚ/ nghĩa là họ Acker (từ địa hình, gốc Anh cổ 'æcer' nghĩa là cánh đồng)
Các nghĩa
-
họ Acker (từ địa hình, gốc Anh cổ 'æcer' nghĩa là cánh đồng)
An English topographical surname from Old English from Old English æcer (“field”).
-
họ Acker (từ địa hình, gốc Đức, từ tiếng Thượng Đức cổ 'ackar' nghĩa là cánh đồng)
A German topographical surname from German from Old High German ackar (“field”).
-
biệt danh Acker (tiếng lóng Somerset nghĩa là 'bạn' hoặc 'bồ')
nickname from the Somerset slang for "friend" or "mate", e.g. Acker Bilk