accrued
accrued /əˈkɹuːd/ nghĩa là tích lũy, dồn lại
Các nghĩa
-
tích lũy, dồn lại
Having increased through accrual; having risen over time or due to financial transactions.
She accrued her wealth slowly but surely.
Accrued interest will be paid into your account.
The interest on his bank account accrued over the years.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ