← Từ điển

accosting

C2 noun

accosting nghĩa là sự áp sát, sự tiếp cận đối đầu

Các nghĩa

  1. sự áp sát, sự tiếp cận đối đầu

    The act of physically confronting a person.

    A passerby is accosting me in the street.

Dạng khác