accosting
accosting nghĩa là sự áp sát, sự tiếp cận đối đầu
Các nghĩa
-
sự áp sát, sự tiếp cận đối đầu
The act of physically confronting a person.
A passerby is accosting me in the street.
Dạng khác
- accostings plural
accosting nghĩa là sự áp sát, sự tiếp cận đối đầu
sự áp sát, sự tiếp cận đối đầu
The act of physically confronting a person.
A passerby is accosting me in the street.