← Từ điển

acclaimed

C1 adj

acclaimed /əˈkleɪmd/ nghĩa là được ca ngợi, được tán dương

Các nghĩa

  1. được ca ngợi, được tán dương

    Greatly praised or lauded, revered, highly respected.

    Many critically acclaimed novels are not commercially successful.

    She’s an acclaimed writer; her books are bestsellers before they are published.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ