above
above /əˈbʌv/ nghĩa là thiên đường, trên trời
Các nghĩa
-
thiên đường, trên trời
Of heaven; heavenly.
The bridge is one mile above.
I saw a boat above the bridge.
Relax, and above all, don't panic.
-
nêu trên, kể trên
Being located higher on the same page or on a preceding page.