abey
abey nghĩa là hoãn lại, đình chỉ
Các nghĩa
-
hoãn lại, đình chỉ
To hold in abeyance; to suspend.
Dạng khác
- abeys present, singular, third-person
- abeying participle, present
- abeyed participle, past
abey nghĩa là hoãn lại, đình chỉ
hoãn lại, đình chỉ
To hold in abeyance; to suspend.