abbate
abbate nghĩa là trụ trì người Ý, hoặc giáo sĩ cấp thấp tương tự
Các nghĩa
-
trụ trì người Ý, hoặc giáo sĩ cấp thấp tương tự
An Italian abbot, or similar clergyman in minor orders
Dạng khác
- abbates plural
abbate nghĩa là trụ trì người Ý, hoặc giáo sĩ cấp thấp tương tự
trụ trì người Ý, hoặc giáo sĩ cấp thấp tương tự
An Italian abbot, or similar clergyman in minor orders