abbasi
abbasi /əˈbɑ.si/ nghĩa là đồng bạc Ba Tư thời Shah Abbas
Các nghĩa
-
đồng bạc Ba Tư thời Shah Abbas
A silver coin of Persia, introduced by Safavid Shah Abbas in 16th century, worth about twenty cents.
-
đồng xu đồng Afghanistan thời đầu thế kỷ 20
An Afghan bronze coin from the early 20th century, equivalent to four shahi.
-
đơn vị đo tem bưu chính Afghanistan
A unit of measurement for Afghan postage stamps.
Dạng khác
- abbasis plural