ab
ab /æb/ nghĩa là trèo xuống bằng dây
Các nghĩa
-
trèo xuống bằng dây
To abseil.
I had a climbing rope in my pack, set up an abseil with it, and abbed down to him.
Dạng khác
- abs present, singular, third-person
- abbing participle, present
- abbed participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ