zupan
zupan nghĩa là trưởng župa, người đứng đầu đơn vị hành chính župa
Các nghĩa
-
trưởng župa, người đứng đầu đơn vị hành chính župa
The leader of a župa, or administrative unit, among various South Slavic peoples.
Dạng khác
- zupans plural
zupan nghĩa là trưởng župa, người đứng đầu đơn vị hành chính župa
trưởng župa, người đứng đầu đơn vị hành chính župa
The leader of a župa, or administrative unit, among various South Slavic peoples.