← Từ điển

zupan

C2 noun

zupan nghĩa là trưởng župa, người đứng đầu đơn vị hành chính župa

Các nghĩa

  1. trưởng župa, người đứng đầu đơn vị hành chính župa

    The leader of a župa, or administrative unit, among various South Slavic peoples.

Dạng khác