zot
zot nghĩa là chụt (tiếng lưỡi thú ăn kiến hoặc tiếng sét)
Các nghĩa
-
chụt (tiếng lưỡi thú ăn kiến hoặc tiếng sét)
The characteristic sound made by an anteater's tongue or by lightning.
zot nghĩa là chụt (tiếng lưỡi thú ăn kiến hoặc tiếng sét)
chụt (tiếng lưỡi thú ăn kiến hoặc tiếng sét)
The characteristic sound made by an anteater's tongue or by lightning.