← Từ điển

zot

C2 intj

zot nghĩa là chụt (tiếng lưỡi thú ăn kiến hoặc tiếng sét)

Các nghĩa

  1. chụt (tiếng lưỡi thú ăn kiến hoặc tiếng sét)

    The characteristic sound made by an anteater's tongue or by lightning.

    us