zoom
zoom /zuːm/ nghĩa là tiếng vù vù
Các nghĩa
-
tiếng vù vù
A video teleconferencing call.
She used a zoom lens.
This is the zoom button.
Double click the map to zoom in on a place.
Dạng khác
- zooms plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
zoom /zuːm/ nghĩa là tiếng vù vù
tiếng vù vù
A video teleconferencing call.
She used a zoom lens.
This is the zoom button.
Double click the map to zoom in on a place.
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn