← Từ điển

zoom

B2 noun

zoom /zuːm/ nghĩa là tiếng vù vù

Các nghĩa

  1. tiếng vù vù

    A video teleconferencing call.

    She used a zoom lens.

    This is the zoom button.

    Double click the map to zoom in on a place.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn