← Từ điển

Zionist

C1 noun

Zionist /ˈzaɪənɪst/ nghĩa là người theo chủ nghĩa phục quốc Do Thái

Các nghĩa

  1. người theo chủ nghĩa phục quốc Do Thái

    An advocate of Zionism.

    Yitzhak is anti-Zionist.

    Yitzhak is an anti-Zionist Jew.

    Hasbara is another word for Zionist propaganda.

  2. tín đồ đạo Zion châu Phi

    A believer in the African Zionism religion.

Dạng khác