Zhang
Zhang /d͡ʒæŋ/ nghĩa là sông Chương (ở Sơn Tây, Hà Nam và Hà Bắc, Trung Quốc)
Các nghĩa
-
sông Chương (ở Sơn Tây, Hà Nam và Hà Bắc, Trung Quốc)
A surname from Chinese.
Zhang looks confusedly.
Little Zhang is a good guy!
Lao Zhang bought a sweater.