← Từ điển

zesty

C2 adj

zesty /ˈzɛsti/ nghĩa là cay nồng, đậm đà

Các nghĩa

  1. cay nồng, đậm đà

    Having a piquant or pungent taste; spicy.

    Tom is zesty.

  2. đầy nhiệt huyết, sôi nổi

    Zestful.

  3. điệu đà, ẻo lả (đồng tính nam)

    (of a man) Flamboyantly or effeminately gay.

    informal

  4. đồng tính

    Gay.

    internet · broadly

Dạng khác