← Từ điển

zestful

C2 adj

zestful /ˈzɛs(t)f(ʊ)l/ nghĩa là có vị cay nồng, thơm ngon

Các nghĩa

  1. có vị cay nồng, thơm ngon

    Of food, or an aroma or flavour: pleasantly piquant, pungent, or spicy; zesty.

    Tom is zestful.

    Tom is zestful, isn't he?

  2. hăng hái, nhiệt tình

    Eager, enthusiastic.

    figuratively

  3. tràn đầy sức sống, sôi nổi

    Having a spirited love of life; ebullient, zesty.

    figuratively

Dạng khác