← Từ điển

zee

C1 verb

zee /ziː/ nghĩa là ngủ, chợp mắt

Các nghĩa

  1. ngủ, chợp mắt

    To sleep or nap. (Compare zzz, catch some z's.)

    newfoundland · us · informal · intransitive

    Do you pronounce it "Zed" or "Zee"?

    My name is Ziri. You can call my "Zee" for short.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn