← Từ điển

yow

C1 intj

yow /ðaʊ/ nghĩa là ối, đau quá

Các nghĩa

  1. ối, đau quá

    Expression of pain; ouch.

    Yow! I dropped it on my toe!

  2. ôi, trời ơi

    Expression of humorous surprise or emphasis.

    You've been divorced four times? Yow!

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt