yow
yow /ðaʊ/ nghĩa là ối, đau quá
Các nghĩa
-
ối, đau quá
Expression of pain; ouch.
Yow! I dropped it on my toe!
-
ôi, trời ơi
Expression of humorous surprise or emphasis.
You've been divorced four times? Yow!
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt