yippy
yippy nghĩa là kêu ăng ẳng, kêu rít
Các nghĩa
-
kêu ăng ẳng, kêu rít
Making yipping noises.
a yippy dog
-
chơi dở vì lo lắng, bị yips
Playing badly because one is nervous; having the yips.
Dạng khác
- more yippy comparative
- most yippy superlative