yip
yip /jɪp/ nghĩa là sủa ăng ẳng
Các nghĩa
-
sủa ăng ẳng
to bark with a sharp, high-pitched voice
The fox let out a yip in the night.
Dạng khác
- yips present, singular, third-person
- yipping participle, present
- yipped participle, past
yip /jɪp/ nghĩa là sủa ăng ẳng
sủa ăng ẳng
to bark with a sharp, high-pitched voice
The fox let out a yip in the night.