← Từ điển

yed

C2 verb

yed nghĩa là phóng đại, thêm thắt

Các nghĩa

  1. phóng đại, thêm thắt

    To magnify greatly in narration; exaggerate a tale; fib.

    uk · dialectal · intransitive

  2. cãi nhau, tranh cãi

    To contend; wrangle.

    uk · dialectal · intransitive

Dạng khác