yawl
yawl /jɔl/ nghĩa là xuồng nhỏ của tàu, thường chèo bằng bốn hoặc sáu mái chèo
Các nghĩa
-
xuồng nhỏ của tàu, thường chèo bằng bốn hoặc sáu mái chèo
A small ship's boat, usually rowed by four or six oars.
-
thuyền buồm hai cột buồm, cột buồm chính và cột buồm lái, cột buồm lái đặt sau trục bánh lái
A fore-and-aft rigged sailing vessel with two masts, main and mizzen, the mizzen stepped abaft the rudder post.
The “Nellie,” a cruising yawl, swung to her anchor without a flutter of the sails, and was at rest.
Dạng khác
- yawls plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn