← Từ điển

yawl

C2 noun

yawl /jɔl/ nghĩa là xuồng nhỏ của tàu, thường chèo bằng bốn hoặc sáu mái chèo

Các nghĩa

  1. xuồng nhỏ của tàu, thường chèo bằng bốn hoặc sáu mái chèo

    A small ship's boat, usually rowed by four or six oars.

  2. thuyền buồm hai cột buồm, cột buồm chính và cột buồm lái, cột buồm lái đặt sau trục bánh lái

    A fore-and-aft rigged sailing vessel with two masts, main and mizzen, the mizzen stepped abaft the rudder post.

    The “Nellie,” a cruising yawl, swung to her anchor without a flutter of the sails, and was at rest.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn