yapper
yapper /ˈjæp.ɚ/ nghĩa là cái mồm, cái miệng (nhất là người hay tán gẫu hoặc nói nhiều)
Các nghĩa
-
cái mồm, cái miệng (nhất là người hay tán gẫu hoặc nói nhiều)
A person's mouth, especially one that gossips or talks too much.
Shut your yapper or I'll shut it for you!
-
kẻ hay nói nhiều, kẻ lắm mồm
One who yaps.
Dạng khác
- yappers plural