← Từ điển

yapper

C2 noun

yapper /ˈjæp.ɚ/ nghĩa là cái mồm, cái miệng (nhất là người hay tán gẫu hoặc nói nhiều)

Các nghĩa

  1. cái mồm, cái miệng (nhất là người hay tán gẫu hoặc nói nhiều)

    A person's mouth, especially one that gossips or talks too much.

    slang

    Shut your yapper or I'll shut it for you!

  2. kẻ hay nói nhiều, kẻ lắm mồm

    One who yaps.

Dạng khác