yam
us /jæm/gen [jeəm] ~ [jɛəm]
yam /jam/ nghĩa là hạ nhục, đánh bại một cách nhục nhã
Các nghĩa
-
hạ nhục, đánh bại một cách nhục nhã
To eat.
“If I was that snake I’d just open my jaw and yam that fool up in one bite!”
Dạng khác
- yams present, singular, third-person
- yamming participle, present
- yammed participle, past