yair
gen /ˈjiə/
yair /jɛɹ/ nghĩa là lưới đăng bắt cá hồi khi thủy triều rút
Các nghĩa
-
lưới đăng bắt cá hồi khi thủy triều rút
An enclosure for catching salmon as the tide ebbs.
Yair remains in the U.S.
Yair Stern was a terrible person and a traitor.
Yair Stern made two attempts to collaborate with the Nazis.
Dạng khác
- yairs plural