← Từ điển

xylene

C2 noun

xylene /ˈzaɪliːn/ nghĩa là xylen (một trong ba đồng phân hydrocarbon thơm, có trong nhựa than đá và gỗ)

Các nghĩa

  1. xylen (một trong ba đồng phân hydrocarbon thơm, có trong nhựa than đá và gỗ)

    Any of a group of three isomeric aromatic hydrocarbons, found in coal and wood tar.

    countable · uncountable

Dạng khác