xun
xun /ʃuːn/ nghĩa là sáo bầu bằng đất sét hoặc gốm
Các nghĩa
-
sáo bầu bằng đất sét hoặc gốm
A clay or ceramic globular vessel flute originating in China.
Dạng khác
- xuns plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
xun /ʃuːn/ nghĩa là sáo bầu bằng đất sét hoặc gốm
sáo bầu bằng đất sét hoặc gốm
A clay or ceramic globular vessel flute originating in China.
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn