← Từ điển

xun

C1 noun

xun /ʃuːn/ nghĩa là sáo bầu bằng đất sét hoặc gốm

Các nghĩa

  1. sáo bầu bằng đất sét hoặc gốm

    A clay or ceramic globular vessel flute originating in China.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn