← Từ điển

Xingu

C2 name

Xingu /ʃɪŋˈɡu/ nghĩa là sông Xingu (sông lớn ở Brazil, chảy về phía bắc vào đồng bằng sông Amazon)

Các nghĩa

  1. sông Xingu (sông lớn ở Brazil, chảy về phía bắc vào đồng bằng sông Amazon)

    A major river in Brazil that flows north into the Amazon delta.

  2. khu bảo tồn văn hóa Xingu (ở trung tâm Brazil, thuộc bang Mato Grosso)

    A cultural reservation in central Brazil, in the state of Mato Grosso.