wythe
wythe /waɪθ/ nghĩa là mạch xây, lớp gạch xây liên tục dày một viên
Các nghĩa
-
mạch xây, lớp gạch xây liên tục dày một viên
A continuous vertical section of masonry, one unit in thickness.
That wall has to be at least three wythes of brick to support your load.
-
vách ngăn giữa các ống khói
A partition between flues in a chimney.
Dạng khác
- wythes plural
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Bạn hay nuốt phụ âm cuối