← Từ điển

wythe

C2 noun

wythe /waɪθ/ nghĩa là mạch xây, lớp gạch xây liên tục dày một viên

Các nghĩa

  1. mạch xây, lớp gạch xây liên tục dày một viên

    A continuous vertical section of masonry, one unit in thickness.

    That wall has to be at least three wythes of brick to support your load.

  2. vách ngăn giữa các ống khói

    A partition between flues in a chimney.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Bạn hay nuốt phụ âm cuối