← Từ điển

Wyndham

C2 name

Wyndham /ˈwɪndəm/ nghĩa là làng nhỏ ở cộng đồng Ogmore Valley, hạt Bridgend, xứ Wales

Các nghĩa

  1. làng nhỏ ở cộng đồng Ogmore Valley, hạt Bridgend, xứ Wales

    A small village in Ogmore Valley community, Bridgend borough, Wales (OS grid ref SS9391).

    countable · uncountable

  2. địa phương ở khu vực hội đồng Bega Valley, đông nam New South Wales, Úc

    A locality in the Bega Valley council area, south-eastern New South Wales, Australia.

    countable · uncountable

  3. khu vực chính quyền địa phương phía tây Melbourne, Victoria, Úc; tên đầy đủ là Thành phố Wyndham

    A local government area west of Melbourne, Victoria, Australia; in full, the City of Wyndham.

    countable · uncountable

  4. thị trấn ở vùng Kimberley, Tây Úc

    A town in the Kimberley region of Western Australia.

    countable · uncountable

  5. thị trấn nhỏ ở phía đông Southland, New Zealand

    A small town in eastern Southland, New Zealand.

    countable · uncountable

  6. nơi ấn định cho thống kê dân số ở quận Henrico, Virginia, Hoa Kỳ

    A census-designated place in Henrico County, Virginia, United States.

    countable · uncountable

+ 1 nghĩa khác
  1. họ lấy từ tên địa danh

    A habitational surname.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ