← Từ điển

wringer

C2 noun

wringer /ˈɹɪŋə(ɹ)/ nghĩa là người vắt

Các nghĩa

  1. người vắt

    One who wrings.

    I've been through the wringer.

    He made me go through the wringer.

    They always put us through the wringer, don't they?

  2. người dùng máy vắt

    One who uses a wringer (machine).

  3. máy vắt quần áo

    A device for drying laundry consisting of two rollers between which the wet laundry is squeezed (or wrung).

  4. sự thử thách, cực hình

    Something that causes pain, hardship, or exertion; an ordeal.

    figuratively

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ