← Từ điển

wrack

C2 verb

wrack /ɹæk/ nghĩa là trả thù, báo thù

Các nghĩa

  1. trả thù, báo thù

    To execute vengeance on; avenge.

    uk · dialectal · transitive

  2. làm khổ, hành hạ

    To worry; tease; torment.

    uk · dialectal · transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn