← Từ điển

woolsack

C2 noun

woolsack nghĩa là bao len, kiện len

Các nghĩa

  1. bao len, kiện len

    A bag or bale of wool.

  2. ghế len (ghế truyền thống của Chưởng ấn Anh; nghĩa bóng: chức vụ Chưởng ấn)

    A seat made of wool; (specifically) the traditional seat of the British Lord Chancellor (since 2006 of the Lord Speaker of the House of Lords); hence (by metonymy) the post of Lord-Chancellor.

  3. đá lõi (từ đồng nghĩa với corestone)

    Synonym of corestone.

Dạng khác