← Từ điển

wolve

C2 verb

wolve /wʊlv/ nghĩa là hành động như sói

Các nghĩa

  1. hành động như sói

    To behave like a wolf.

    intransitive

  2. phát ra tiếng rú rền như sói

    Of an organ, to make a hollow whining sound like that of a wolf.

    intransitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn