← Từ điển

woad

C2 verb

woad /woʊd/ nghĩa là trồng cây chàm

Các nghĩa

  1. trồng cây chàm

    To plant or cultivate woad.

    Such land was usually woaded for two, three or four years and then corned,[…].

  2. nhuộm bằng chàm

    To dye with woad.

    This wool, when scowered, weighed 50 lbs.; when woaded blue, and picked, 48 lbs.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ