wiz
wiz /wɪz/ nghĩa là được phong làm pháp sư
Các nghĩa
-
được phong làm pháp sư
To be promoted to wizard (administrator) status in a multi-user dungeon, by completing the game quest.
I lost interest and stopped playing soon after I wizzed.
Dạng khác
- wizzes present, singular, third-person
- wizzing participle, present
- wizzed participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ