← Từ điển

wittily

C2 adv

wittily /ˈwɪtɪli/ nghĩa là một cách dí dỏm, hóm hỉnh

Các nghĩa

  1. một cách dí dỏm, hóm hỉnh

    in a witty manner; using wit

    [Bug:] You can parry and thrust wittily at a press conference?

Dạng khác