← Từ điển

withe

C2 verb

withe /wɪθ/ nghĩa là buộc bằng dây liễu

Các nghĩa

  1. buộc bằng dây liễu

    To bind with withes.

    transitive

    These frames are usually constructed of rough trees tightly withed and wedged together.

  2. đánh bằng roi liễu

    To beat with withes.

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn