withal
withal /wɪˈðɑl/ nghĩa là phương tiện, khả năng tài chính
Các nghĩa
-
phương tiện, khả năng tài chính
The means; the wherewithal.
She didn’t have the withal to pay the fee.
withal /wɪˈðɑl/ nghĩa là phương tiện, khả năng tài chính
phương tiện, khả năng tài chính
The means; the wherewithal.
She didn’t have the withal to pay the fee.