windage
windage /ˈwɪndɪd͡ʒ/ nghĩa là lực cản do dầu bắn ra từ cacte khi quay nhanh
Các nghĩa
-
lực cản do dầu bắn ra từ cacte khi quay nhanh
Drag on the crankshaft caused by oil splashing out of the sump when rotating at high speeds.
-
chênh lệch đường kính giữa nòng súng và đạn
The difference in diameter between the bore of a firearm and the shot.
-
điều chỉnh ngang của kính ngắm súng hoặc cung
Horizontal adjustment of the sight of a firearm or bow.
-
sự phơi ra trước gió
Exposure to the wind.
Dạng khác
- windages plural
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Trọng âm đặt sai chỗ