← Từ điển

wince

C2 verb

wince /wɪns/ nghĩa là nhăn mặt, co rúm lại (vì đau hoặc khó chịu)

Các nghĩa

  1. nhăn mặt, co rúm lại (vì đau hoặc khó chịu)

    To flinch as if in pain or distress.

    intransitive

    I will not stir, nor wince, nor speak a word.

    The two Gordon setters came obediently to heel. Sir Oswald Feiling winced as he turned to go home. He had felt a warning twinge of lumbago.

  2. giặt (vải), nhuộm bằng máy quay

    To wash (cloth), dip it in dye, etc., with the use of a wince.

    transitive

  3. đá, giãy giụa khi không vững hoặc sốt ruột

    To kick or flounce when unsteady or impatient.

    A horse winces.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn