wince
wince /wɪns/ nghĩa là nhăn mặt, co rúm lại (vì đau hoặc khó chịu)
Các nghĩa
-
nhăn mặt, co rúm lại (vì đau hoặc khó chịu)
To flinch as if in pain or distress.
I will not stir, nor wince, nor speak a word.
The two Gordon setters came obediently to heel. Sir Oswald Feiling winced as he turned to go home. He had felt a warning twinge of lumbago.
-
giặt (vải), nhuộm bằng máy quay
To wash (cloth), dip it in dye, etc., with the use of a wince.
-
đá, giãy giụa khi không vững hoặc sốt ruột
To kick or flounce when unsteady or impatient.
A horse winces.
Dạng khác
- winces present, singular, third-person
- wincing participle, present
- winced participle, past
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn