← Từ điển

wimple

C2 noun

wimple /ˈwɪmpəl/ nghĩa là khăn trùm đầu và cổ (phụ nữ thời trung cổ, nữ tu)

Các nghĩa

  1. khăn trùm đầu và cổ (phụ nữ thời trung cổ, nữ tu)

    A cloth which usually covers the head and is worn around the neck and chin. It was worn by women in medieval Europe and is still worn by nuns in certain orders.

    [T]he people all wore hosen and shoon and smocks and jupes and jerkins and wimples.

  2. nếp gấp, nếp vải

    A fold or pleat in cloth.

  3. gợn sóng, lăn tăn

    A ripple, as on the surface of water.

  4. đường cong, chỗ uốn

    A curve or bend.

  5. cờ hiệu, cờ đuôi nheo

    A flag or streamer.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ