wimp
Các nghĩa
-
yếu đuối, nhút nhát
Weak, wimpy.
Dạng khác
- more wimp comparative
- most wimp superlative
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
yếu đuối, nhút nhát
Weak, wimpy.
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn