← Từ điển

willy

B1 verb

willy /ˈwɪli/ nghĩa là làm sạch (len, bông) bằng máy willy

Các nghĩa

  1. làm sạch (len, bông) bằng máy willy

    To cleanse wool or cotton, etc. with a willy, or willow.

    My willy hurts.

    The boys like Willy.

    You can't just walk out willy-nilly!

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ