← Từ điển

willy

B1 adj

willy /ˈwɪli/ nghĩa là bướng bỉnh, ương ngạnh

Các nghĩa

  1. bướng bỉnh, ương ngạnh

    Self-willed; willful.

    scotland · uk · dialectal

    My willy hurts.

    The boys like Willy.

    You can't just walk out willy-nilly!

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ