willy
willy /ˈwɪli/ nghĩa là bướng bỉnh, ương ngạnh
Các nghĩa
-
bướng bỉnh, ương ngạnh
Self-willed; willful.
My willy hurts.
The boys like Willy.
You can't just walk out willy-nilly!
Dạng khác
- willier comparative
- more willy comparative
- williest superlative
- most willy superlative
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ