← Từ điển

wield

B2 noun

wield /wiːld/ nghĩa là quyền lực, sự kiểm soát

Các nghĩa

  1. quyền lực, sự kiểm soát

    Rule, command; power, control, wielding.

    countable · uncountable

    What boots it if I beat the heathen home, And fold the mountains in my wield, and fire […]

    All wealth in my wield is, I know by my wit […]

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn