← Từ điển

wideband

C2 noun

wideband nghĩa là băng tần rộng (tốc độ truyền thông giữa băng hẹp và băng rộng)

Các nghĩa

  1. băng tần rộng (tốc độ truyền thông giữa băng hẹp và băng rộng)

    A communications transmission rate between that of narrowband and broadband.

    attributive · often · uncountable · usually

Dạng khác