widdle
widdle /ˈwɪdəl/ nghĩa là đi tiểu
Các nghĩa
-
đi tiểu
To urinate.
-
chơi guitar nhanh
To play guitar (especially the electric guitar) quickly.
Dạng khác
- widdles present, singular, third-person
- widdling participle, present
- widdled participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ