← Từ điển

wick

B2 verb

wick /ˈwɪk/ nghĩa là đánh nhẹ làm đổi hướng (bi sắt, bi đá trên băng)

Các nghĩa

  1. đánh nhẹ làm đổi hướng (bi sắt, bi đá trên băng)

    Of a material (especially a textile): to convey or draw off (liquid) by capillary action.

    transitive

    The fabric wicks perspiration away from the body.

  2. đánh nhẹ làm đổi hướng (bi sắt, bi đá trên băng)

    Of a material: to convey or draw off liquid by capillary action.

    intransitive

  3. Chiefly followed by through or up: of a liquid: to move by capillary action through a porous material.

    intransitive

    The moisture slowly wicked through the wood.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn