← Từ điển

whump

C2 verb

whump /ʍʌmp/ nghĩa là đập mạnh, nện

Các nghĩa

  1. đập mạnh, nện

    To strike something with a whump.

    informal · transitive

  2. kêu thịch, kêu bịch

    To make a soft thumping sound.

    […] the sound of sheets drying on a line a windy day: whumping, whushing.

Dạng khác